Xe tải thùng Dongfeng Trường Giang

Xe tải thùng Dongfeng Trường Giang

• Mã SP: SP0142

• Nhóm sản phẩm: Xe tải Dongfeng

• Tải trọng: Xe trên 5 tấn đến 10 tấn

• Nhãn hiệu: Dongfeng

• Năm sản xuất: 2021 - 2022

• Tình trạng: Có sẵn ở bãi

• Lượt xem: 917

Mời liên hệ
0987.896.799 / 0169.323.2222

Thông tin cơ bản về Xe tải thùng Dongfeng Trường Giang

THÔNG SỐ CHUNG
Loại phương tiện
Ô tô tải (có mui)
Nhãn hiệu – Số loại
 DONGFENG – CNCHD225KM6x2
Công thức bánh xe
6×2
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài
11890 x 2500 x3800 (mm)
Chiều dài cơ sở
6100 + 1340  (mm)
Vệt bánh xe
1940/ 1940/ 1860 (mm)
Chiều dài đầu xe/ đuôi xe
1270/ 3180 (mm)
Khoảng sáng gầm xe
290 mm
Kích thước lòng thùng
 9560 x 2360 x 2460 (mm)
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân
10.000 kg
Khối lượng cho phép chở
12.000 kg
Khối lượng toàn bộ
22.195 kg
ĐỘNG CƠ
Model
HYUNDAI – D6DA
Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER – làm mát khí nạp, tiêu chuẩn EURO II
Dung tích xy lanh
6606 (cm3)
Đường kính xi lanh x hành trình piston
109×118 (mm x mm)
Tỉ số nén
17,5:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
165/2500 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
650/1700 (N.m/v/ph)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu
Cơ khí, 9 số tiến + 1 số lùi
Tỉ số truyền
i1 = 11,02; i2 = 6,55; i3 = 4,64; i4 = 3,36; i5 = 2,46; i6 = 1,95; i7 = 1,38; i8 = 1,00; i9 = 0,73; iL = 11,52
Điều khiển
Cơ khí, trợ lực khí nén
HỆ THỐNG LÁI
Kiểu
Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống
Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu 2 và 3, dẫn động khí nén + lò xo tích năng
Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ
HỆ THỐNG TREO
Treo trước ( trục 1 )
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
Treo sau ( trục 2, 3 )
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng
CẦU XE
Cầu trước
Kiểu
Đúc, tiết diện ngang kiểu chữ I
Cầu giữa
Kiểu
Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp
Tỉ sô truyền
6,83
 Cầu 3
Tiết diện ngang kiểu hộp
BÁNH XE
Lốp xe
11.00-20
CA BIN
Kiểu
Kiểu lật
Số chỗ ngồi
03
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa
91 km/h
Khả năng leo dốc
27 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
11,4 m
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện
24V, 120 Ah x 2
Dung tích bình nhiên liệu
200 L